| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [ánh sáng, ánh lửa] chuyển từ trạng thái không có gì hoặc yếu ớt sang trạng thái có sức toả ra mạnh mẽ | ánh lửa hừng lên rực rỡ |
| Compound words containing 'hừng' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hừng hực | 6 | bốc lên và toả ra mạnh mẽ |
| nóng hừng hực | 1 | scorching or burning hot |
Lookup completed in 184,118 µs.