| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Rightist deviationistic | Tư tưởng hữu khuynh | Rightist deviationism | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có khuynh hướng chính trị thiên về bảo thủ, thoả hiệp, không triệt để cách mạng; đối lập với tả khuynh | tư tưởng hữu khuynh |
Lookup completed in 162,642 µs.