bietviet

hữu tình

Vietnamese → English (VNEDICT)
charming
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [cảnh vật] có sức hấp dẫn, gợi cảm cảnh sơn thuỷ hữu tình
A có tình ý, chứa đựng nhiều tình cảm lời nói hữu tình ~ "Hữu tình chi bấy Ngưu lang, Tấm lòng Chức Nữ vì chàng mà nghiêng." (LVT)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 30 occurrences · 1.79 per million #13,626 · Advanced

Lookup completed in 156,642 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary