| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| charming | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [cảnh vật] có sức hấp dẫn, gợi cảm | cảnh sơn thuỷ hữu tình |
| A | có tình ý, chứa đựng nhiều tình cảm | lời nói hữu tình ~ "Hữu tình chi bấy Ngưu lang, Tấm lòng Chức Nữ vì chàng mà nghiêng." (LVT) |
Lookup completed in 156,642 µs.