| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| voiced | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có sự tham gia của dây thanh trong quá trình phát âm phụ âm [các dây thanh rung lên đều đặn khi phát âm]; phân biệt với vô thanh | b, đ, m, n, là những phụ âm hữu thanh trong tiếng Việt |
Lookup completed in 186,118 µs.