bietviet

hữu thanh

Vietnamese → English (VNEDICT)
voiced
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có sự tham gia của dây thanh trong quá trình phát âm phụ âm [các dây thanh rung lên đều đặn khi phát âm]; phân biệt với vô thanh b, đ, m, n, là những phụ âm hữu thanh trong tiếng Việt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 22 occurrences · 1.31 per million #15,347 · Specialized

Lookup completed in 186,118 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary