bietviet

hacker

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người say mê máy tính, muốn tìm hiểu về mọi vấn đề của hệ thống máy tính nhằm tìm ra những khiếm khuyết, từ đó tìm cách khắc phục sao cho hệ thống hoạt động với hiệu suất cao nhất
N người dùng kĩ thuật lập trình thâm nhập trái phép vào hệ thống máy tính đã được bảo vệ, nhằm mục đích khai thác hoặc phá hoại dữ liệu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 55 occurrences · 3.29 per million #10,514 · Advanced

Lookup completed in 169,816 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary