han
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| verdigris |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cây cùng họ với gai, lá to và có nhiều lông, chạm vào rất ngứa |
|
| A |
ở trạng thái bắt đầu bị gỉ, làm cho lớp bên ngoài đổi màu |
cái thau đồng đã bắt đầu bị han |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| than |
the charcoal |
probably borrowed |
碳 taan3 (Cantonese) | 碳, tàn(Chinese) |
| âm thanh |
the sound or noise |
clearly borrowed |
聲音 sing1 jam1 (Cantonese) | 聲音, shēng yīn(Chinese) |
Lookup completed in 184,090 µs.