| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to weaken | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | worn out | sự hao mòn | attrition |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bị giảm sút dần từng ít một về chất lượng, giá trị ban đầu trong quá trình hoạt động, sử dụng | máy móc đã hao mòn ~ tinh lực hao mòn |
Lookup completed in 186,818 µs.