hao phí
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to waste; to spend |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Waste |
Quản lý tồi thì hao phí lao động | Without a good management, labour will be wasted |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
dùng mất nhiều một cách không cần thiết |
hao phí nguyên liệu ~ tôi đã hao phí thời gian vào những công việc vô bổ |
| N |
lượng sức lực bỏ ra trong một quá trình hoạt động sản xuất nào đó |
hao phí lao động ít nhưng kết quả thu được lại cao |
Lookup completed in 197,821 µs.