| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to waste, squander | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng mất quá nhiều vào một việc gì một cách đáng tiếc | anh đã hao tổn bao nhiêu tiền của vào bài bạc ~ hao tổn sức lực |
Lookup completed in 211,209 µs.