hay là
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| or |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| C |
như hay |
chọn cái này hay là cái kia? ~ đi hay là ở? |
| C |
từ biểu thị điều sắp nêu ra là một khả năng mà người nói thấy chưa thể khẳng định, đang còn hồ nghi |
không thấy nó đến lớp, hay là nó bị ốm? |
| C |
từ biểu thị điều sắp nêu ra là một giải pháp người nói thấy là nên thực hiện, nhưng không khẳng định mà muốn được biết ý kiến của người đối thoại |
hay là để mai hẵng đi? ~ việc khó quá, hay là ta không nhận nữa |
Lookup completed in 734,248 µs.