bietviet

heuristic

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tổng thể nói chung các quy tắc, phương pháp khái quát từ kinh nghiệm quá khứ được dùng trong quá trình nghiên cứu phát hiện cái mới
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 207,843 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary