| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| proud, haughty | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tỏ ra đàng hoàng, tự tin, không chịu cúi đầu khuất phục trước những sự đe doạ | khí phách hiên ngang ~ tư thế hiên ngang |
Lookup completed in 154,543 µs.