| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| rare, scarce | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [người lập gia đình đã lâu] hiếm con hoặc mãi chưa có con | vợ chồng hiếm hoi chỉ có một mụn con |
| A | hiếm có | giọt mưa hiếm hoi giữa những ngày hạn |
Lookup completed in 172,792 µs.