| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| offer suggestions | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa ra kế sách hay để giúp cho người bề trên có cách giải quyết việc lớn nào đó | Nguyễn Trãi hiến kế giúp Lê Lợi dẹp giặc ~ nó hiến kế cho tôi trả thù |
Lookup completed in 169,320 µs.