| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| combative, bellicose, warlike | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | có thái độ thích gây chiến tranh, chủ trương giải quyết mọi sự xung đột, mọi mâu thuẫn bằng chiến tranh | chính sách hiếu chiến ~ những kẻ hiếu chiến |
Lookup completed in 157,737 µs.