| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| good natured, kind, mild, gentle, meek | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Good-natured | Con người rất hiền lành, không bao giờ làm hại ai | A good-natured person who would harm anyone | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tỏ ra rất hiền và tốt bụng, không hề có những hành động gây hại cho bất kì ai | ăn ở hiền lành ~ tính tình hiền lành |
Lookup completed in 155,587 µs.