bietviet

hiểm

Vietnamese → English (VNEDICT)
dangerous
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có địa hình dễ gây tai nạn cho người đi lại đường hiểm ~ hang sâu núi hiểm
A ở vị trí mà nếu bị tổn thương thì dễ ảnh hưởng nghiêm trọng một cách khó lường đến toàn bộ, toàn cục đánh trúng chỗ hiểm
A thường gây nguy hại một cách khó lường cửa thoát hiểm ~ ngón đòn hiểm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 72 occurrences · 4.3 per million #9,285 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
sự nguy hiểm the danger clearly borrowed 危險 ngai4 him2 (Cantonese) | 危險, wēi xiǎn(Chinese)

Lookup completed in 198,435 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary