bietviet

hiện đại hoá

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho mang tính chất của thời đại mới tác giả đã hiện đại hoá vở chèo cổ
V làm cho trở thành có đầy đủ mọi trang bị, thiết bị của nền công nghiệp hiện đại công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước ~ hiện đại hoá nông thôn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 20 occurrences · 1.19 per million #15,908 · Specialized

Lookup completed in 180,525 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary