| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho mang tính chất của thời đại mới | tác giả đã hiện đại hoá vở chèo cổ |
| V | làm cho trở thành có đầy đủ mọi trang bị, thiết bị của nền công nghiệp hiện đại | công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước ~ hiện đại hoá nông thôn |
Lookup completed in 180,525 µs.