| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| phenomenology | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | học thuyết triết học duy tâm nghiên cứu những hiện tượng của ý thức con người, coi ý thức là thuần tuý, tách rời hoạt động thực tiễn và môi trường xã hội | |
Lookup completed in 191,105 µs.