bietviet

hiện thân

Vietnamese → English (VNEDICT)
personification, embodiment, incarnation
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [thần linh] hiện ra thành người hoặc động vật cụ thể, theo tín ngưỡng tôn giáo Bồ Tát hiện thân thành ông lão ăn xin
N người hoặc động vật cụ thể mà thần linh qua đó hiện ra con rùa là hiện thân của thần biển
N người được coi là biểu hiện cụ thể của một điều gì hiện thân của lòng bác ái
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 149 occurrences · 8.9 per million #6,439 · Advanced

Lookup completed in 179,528 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary