| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| personification, embodiment, incarnation | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [thần linh] hiện ra thành người hoặc động vật cụ thể, theo tín ngưỡng tôn giáo | Bồ Tát hiện thân thành ông lão ăn xin |
| N | người hoặc động vật cụ thể mà thần linh qua đó hiện ra | con rùa là hiện thân của thần biển |
| N | người được coi là biểu hiện cụ thể của một điều gì | hiện thân của lòng bác ái |
Lookup completed in 179,528 µs.