bietviet

hiệu điện thế

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hiệu số điện thế giữa hai điểm trong một khoảng không gian có điện trường hay trên một mạch điện, có trị số bằng công sinh ra khi di chuyển một đơn vị điện tích dương giữa hai điểm đó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 201,780 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary