| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to regulate, adjust | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chỉnh sửa những sai sót của máy móc, thiết bị nhằm đạt một độ chính xác và độ tin cậy cần thiết | hiệu chỉnh động cơ |
Lookup completed in 156,917 µs.