bietviet

hi sinh

Vietnamese → English (VNEDICT)
to sacrifice oneself
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tự nguyện nhận về mình sự thiệt thòi, mất mát lớn lao nào đó, vì một cái gì cao đẹp mẹ tôi đã hi sinh nhiều vì chúng tôi ~ hi sinh cả tuổi xuân cho đất nước
V chết vì đất nước, vì nghĩa vụ và lí tưởng cao đẹp anh ấy đã hi sinh
N sự hi sinh chấp nhận mọi hi sinh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 223 occurrences · 13.32 per million #5,158 · Advanced

Lookup completed in 155,990 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary