| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to sacrifice oneself | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tự nguyện nhận về mình sự thiệt thòi, mất mát lớn lao nào đó, vì một cái gì cao đẹp | mẹ tôi đã hi sinh nhiều vì chúng tôi ~ hi sinh cả tuổi xuân cho đất nước |
| V | chết vì đất nước, vì nghĩa vụ và lí tưởng cao đẹp | anh ấy đã hi sinh |
| N | sự hi sinh | chấp nhận mọi hi sinh |
Lookup completed in 155,990 µs.