bietviet

hi vọng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tin tưởng và mong chờ điều tốt đẹp đến tôi hi vọng sẽ được gặp lại anh ~ chúng ta hi vọng sự tiến bước năng động của thế hệ trẻ
N niềm hi vọng nuôi hi vọng ~ lòng tràn trề hi vọng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 234 occurrences · 13.98 per million #5,012 · Advanced

Lookup completed in 188,101 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary