| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tin tưởng và mong chờ điều tốt đẹp đến | tôi hi vọng sẽ được gặp lại anh ~ chúng ta hi vọng sự tiến bước năng động của thế hệ trẻ |
| N | niềm hi vọng | nuôi hi vọng ~ lòng tràn trề hi vọng |
Lookup completed in 188,101 µs.