bietviet

hip hop

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thể loại nhạc hiện đại mà lời thường được thể hiện bằng cách nói và có nhịp đều đều, được khởi nguồn từ thanh niên Mĩ gốc Phi từ những năm 1980 nhạc hip hop
N văn hoá, sinh hoạt của thanh niên Mĩ gốc Phi và những người yêu thích nhạc hip hop, thể hiện qua hội hoạ, khiêu vũ, trang phục, v.v. ăn mặc kiểu hip hop ~ dân chơi hip hop
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 55 occurrences · 3.29 per million #10,514 · Advanced

Lookup completed in 209,536 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary