| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người thanh niên có lối ăn mặc, sinh hoạt cố làm cho ra vẻ khác đời, ra vẻ coi thường các nền nếp, phong tục, tập quán xã hội [một trào lưu thường thấy ở các nước phương Tây những năm 60 của thế kỉ XX] | dân hippy |
Lookup completed in 168,427 µs.