bietviet

hippy

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người thanh niên có lối ăn mặc, sinh hoạt cố làm cho ra vẻ khác đời, ra vẻ coi thường các nền nếp, phong tục, tập quán xã hội [một trào lưu thường thấy ở các nước phương Tây những năm 60 của thế kỉ XX] dân hippy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 168,427 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary