| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| blow gently | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái yếu ớt, mong manh, gây cảm giác buồn vắng, cô đơn, cảm giác của cái sắp lụi tàn | hơi may hiu hắt ~ ngọn đèn hiu hắt ~ buồn hiu hắt |
Lookup completed in 210,427 µs.