| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Whiffing, puffing lightly | Gió nam hiu hiu | A southerly wind puffing lightly | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [gió thổi] rất nhẹ, lay động khẽ và yếu ớt | gió thổi hiu hiu |
| A | ở trạng thái êm nhẹ, vận động yếu ớt, hoặc có sắc thái mờ nhạt, gây cảm giác buồn man mác, vắng lặng | cảnh vật hiu hiu, vắng vẻ ~ "Êm êm chiều ngẩn ngơ chiều, Lòng không sao cả, hiu hiu khẽ buồn..." (Xuân Diệu; 4) |
Lookup completed in 310,130 µs.