bietviet

hiu hiu

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Whiffing, puffing lightly Gió nam hiu hiu | A southerly wind puffing lightly
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [gió thổi] rất nhẹ, lay động khẽ và yếu ớt gió thổi hiu hiu
A ở trạng thái êm nhẹ, vận động yếu ớt, hoặc có sắc thái mờ nhạt, gây cảm giác buồn man mác, vắng lặng cảnh vật hiu hiu, vắng vẻ ~ "Êm êm chiều ngẩn ngơ chiều, Lòng không sao cả, hiu hiu khẽ buồn..." (Xuân Diệu; 4)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 310,130 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary