bietviet

hoà

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Dissolve Hoà viên thuốc vào chén nước chè | To dissolve a pill of medicine in a cup of tea
End in a draw, draw Hoà một trận đấu bóng tròn | To draw a football match
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho tan ra trong chất lỏng hoà mực ~ hoà nước muối
V lẫn vào nhau, đến mức không còn thấy có sự phân biệt hoà chung lời ca ~ mồ hôi hoà lẫn nước mắt
V thôi, không tiến hành chiến tranh chống nhau nữa phái chủ hoà
A [kết quả trận đấu] không bên nào thắng, không bên nào thua hai đội hoà nhau ~ kết thúc hiệp một, hai đội hoà 1 đều
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 233 occurrences · 13.92 per million #5,032 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tinh hoàn the testicles clearly borrowed 精丸 zing1 jyun4 (Cantonese) | 精丸 jīng wán(Chinese)
hoàng đế the king clearly borrowed 皇帝 wong4 dai3 (Cantonese) | 皇帝, huáng dì(Chinese)
nữ hoàng the queen clearly borrowed 女皇 neoi5 wong4 (Cantonese) | 女皇, nǚ huáng(Chinese)
hoà bình the peace clearly borrowed 和平 wo4 ping4 (Cantonese) | 和平, hé píng(Chinese)

Lookup completed in 181,962 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary