| Compound words containing 'hoà' (58) |
| word |
freq |
defn |
| cộng hoà |
291 |
[chính thể] có quyền lực tối cao thuộc về các cơ quan dân cử |
| hoà bình |
172 |
Peace |
| hoà thượng |
43 |
chức cao nhất trong Phật giáo, trên thượng toạ |
| hoà giải |
39 |
Mediate, conciliate |
| ôn hoà |
37 |
[khí hậu] ấm áp, dễ chịu, không nóng quá, cũng không lạnh quá |
| điều hoà |
36 |
máy điều hoà nhiệt độ [nói tắt] |
| hoà nhạc |
31 |
cùng biểu diễn âm nhạc với nhiều nhạc khí trong một dàn nhạc |
| hoà nhập |
23 |
cùng tham gia, cùng hoà chung vào để không có sự tách biệt |
| hoà âm |
23 |
sự cấu tạo và liên kết hợp âm để nâng cao nội dung của giai điệu |
| hoà tan |
22 |
Dissolve |
| hài hoà |
21 |
có sự kết hợp cân đối giữa các yếu tố, các thành phần, gây được ấn tượng về cái đẹp, cái hoàn hảo |
| bão hoà |
18 |
[chất lỏng] ở trạng thái không thể hoà tan thêm được nữa; hoặc [khoảng không gian] ở trạng thái không thể chứa thêm hơi nước được nữa |
| hoà tấu |
17 |
cùng biểu diễn một bản nhạc |
| Biên Hoà |
16 |
|
| trung hoà |
13 |
làm mất hoặc giảm bớt tính acid hoặc base |
| hoà ước |
11 |
điều ước do hai hay nhiều nước kí kết để lập lại hoà bình, giải quyết những hậu quả của chiến tranh |
| hoà hợp |
10 |
hợp lại thành một thể thống nhất, hài hoà với nhau |
| giảng hoà |
9 |
bàn bạc, thoả thuận để đi đến chấm dứt xung đột, chấm dứt tranh chấp |
| hiền hoà |
8 |
Gentle and good-mannered |
| cầu hoà |
5 |
To propose a cease-fire |
| hoà hoãn |
5 |
Detente |
| hoà thuận |
5 |
ở trạng thái sống chung êm ấm không có xích mích, không có mâu thuẫn [thường nói về quan hệ gia đình] |
| hoà hiếu |
4 |
có quan hệ ngoại giao hoà bình và thân thiện với nhau |
| hoà nhã |
4 |
có thái độ ôn hoà và nhã nhặn |
| hoà đồng |
4 |
cùng hoà chung với nhau, làm cho không có sự cách biệt |
| thuận hoà |
3 |
[thời tiết, khí hậu] bình thường, diễn biến đúng quy luật, thuận lợi cho việc trồng trọt, làm ăn |
| chan hoà |
2 |
To be bathed in |
| dung hoà |
2 |
làm cho có sự nhân nhượng lẫn nhau để đạt được những điểm chung, trở thành không còn đối lập nhau nữa |
| hoà khí |
2 |
không khí hoà thuận, không có mâu thuẫn |
| chủ hoà |
1 |
To be for peace, to stand for peace |
| dàn hoà |
1 |
dàn xếp cho được hoà thuận trở lại |
| hoà dịu |
1 |
bớt căng thẳng, mâu thuẫn lắng dịu dần, phần nào có sự thân thiện [thường nói về quan hệ ngoại giao] |
| hoà hiệp |
1 |
xem hoà hợp |
| hoà mình |
1 |
sống hoà hợp với mọi người, không có sự tách biệt về vật chất cũng như về tình cảm |
| hoà đàm |
1 |
đàm phán về việc chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình |
| bộ chế hoà khí |
0 |
khí cụ để pha chế hỗn hợp cháy từ nhiên liệu lỏng nhẹ [như xăng, dầu hoả] và không khí để cung cấp cho động cơ đốt trong |
| chế độ cộng hoà |
0 |
chế độ chính trị trong đó quyền lực tối cao thuộc về các cơ quan dân cử |
| diễn biến hoà bình |
0 |
chiến lược không dùng chiến tranh mà dùng hàng loạt phương thức, thủ đoạn nhằm phá hoại về chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội, v.v., kết hợp với các lực lượng phá hoại ngầm từ bên trong, tiến tới lật đổ chế độ chính trị ở một nước khác |
| giao hoà |
0 |
ăn ở chung, thành vợ chồng |
| giải hoà |
0 |
|
| hoà bình chủ nghĩa |
0 |
phong trào chống chiến tranh của những người phản đối bất kì loại chiến tranh nào, không phân biệt chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa |
| hoà cả làng |
0 |
không còn kể ai phải, ai trái, ai đúng, ai sai, tất cả đều như nhau |
| hoà kết |
0 |
kết hợp, hoà lẫn với nhau |
| hoà mạng |
0 |
nhập vào với hệ thống mạng lưới điện hoặc mạng lưới thông tin chung |
| hoà nhịp |
0 |
hoà cùng một nhịp |
| hoà quyện |
0 |
hoà lẫn vào nhau, như quyện lại làm một [nói khái quát] |
| hoà trộn |
0 |
hoà lẫn, trộn lẫn vào nhau, không còn có sự tách biệt |
| hoà vốn |
0 |
vừa đủ vốn, không lãi cũng không lỗ trong việc mua bán, kinh doanh |
| khoan hoà |
0 |
|
| máy điều hoà |
0 |
máy điều hoà nhiệt độ [nói tắt] |
| máy điều hoà nhiệt độ |
0 |
máy có tác dụng điều hoà để làm ấm, làm mát không khí trong phòng |
| nhân hoà |
0 |
sự hoà thuận, đoàn kết nhất trí giữa mọi người [một trong ba điều kiện cơ bản, cùng với thiên thời, địa lợi, để làm nên thắng lợi, theo quan niệm xưa] |
| thủ hoà |
0 |
cố gắng cầm cự để giữ được ở thế hoà, không để bị thua [trong thi đấu thể thao] |
| tổng hoà |
0 |
sự tổng hợp, tổng thể |
| xanh hoà bình |
0 |
có màu xanh như màu da trời [dùng tượng trưng cho hoà bình] |
| ôn hoà tính từ |
0 |
equable, temperate, moderate, mild, gentle |
| điều hoà không khí |
0 |
tạo ra và duy trì một môi trường không khí [trong nhà kín, phương tiện vận tải, v.v.] có nhiệt độ, độ ẩm, độ thoáng thuận lợi cho tình trạng sức khoẻ con người hoặc thuận lợi cho tiến hành một hoạt động nào đó. |
| điều hoà nhiệt độ |
0 |
như điều hoà không khí |
Lookup completed in 181,962 µs.