hoà bình
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Peace |
Bảo vệ hoà bình thế giới | To preserve world peace |
| adj |
Peaceful |
Cuộc sống hoà bình | A peaceful life |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tình trạng yên ổn, không có chiến tranh |
đấu tranh vì hoà bình và độc lập dân tộc |
| A |
không dùng đến vũ lực, không để xảy ra chiến tranh |
giải quyết bằng phương pháp hoà bình ~ chung sống hoà bình |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| hoà bình |
the peace |
clearly borrowed |
和平 wo4 ping4 (Cantonese) | 和平, hé píng(Chinese) |
Lookup completed in 174,538 µs.