| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Mediate, conciliate | Hoà giải hai bên đang xung đột | To mediate between two warring sides | |
| Mediate, conciliate | Toà án hoà giải | A court of conciliation | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thuyết phục, giúp cho ổn thoả tình trạng xung đột, mâu thuẫn giữa các bên | Toà án đã hoà giải vụ li hôn của anh chị ~ Hội hoà giải khu phố đã hoà giải nhiều vụ tranh chấp đất đai, ly hôn… |
Lookup completed in 181,286 µs.