bietviet

hoà nhập

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cùng tham gia, cùng hoà chung vào để không có sự tách biệt em đã hoà nhập với môi trường mới ~ tôi hoà nhập rất nhanh cùng mọi người
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 23 occurrences · 1.37 per million #15,092 · Specialized

Lookup completed in 179,309 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary