| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Dissolve | Muối hoà tan trong nước | Salt dissolves in water | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho các phân tử của một [hay một số] chất tách rời nhau ra để hỗn hợp với các phân tử của một chất lỏng, tạo thành một hỗn hợp đồng tính [gọi là dung dịch] | |
| V | tan ra và hoà lẫn vào nhau, không còn có sự phân biệt được nữa | hoà nhập chứ không hoà tan |
Lookup completed in 183,608 µs.