| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| What a pity | Hoài của! Cái bút đẹp thế mà gãy | What a pity to have broken such a beautiful pen! | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| O | tiếng thốt ra tỏ ý tiếc một dịp may bị bỏ lỡ hoặc một cái gì bị bỏ phí đi | còn tốt thế mà bỏ đi, rõ hoài của! ~ hoài của mà mua cái ngữ ấy! |
Lookup completed in 646,605 µs.