| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to doubt, suspect; skeptical | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | không tin hẳn, khiến có thể dẫn tới nghi ngờ, phủ định | tôi hoài nghi họ không thật lòng với chúng ta ~ tôi hoài nghi cô ấy không yêu tôi |
| N | điều vẫn còn nghi hoặc, khiến cho không thể tin hẳn được | xoá bỏ mọi hoài nghi ~ gieo rắc hoài nghi để gây chia rẽ |
Lookup completed in 174,702 µs.