bietviet

hoài nghi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to doubt, suspect; skeptical
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V không tin hẳn, khiến có thể dẫn tới nghi ngờ, phủ định tôi hoài nghi họ không thật lòng với chúng ta ~ tôi hoài nghi cô ấy không yêu tôi
N điều vẫn còn nghi hoặc, khiến cho không thể tin hẳn được xoá bỏ mọi hoài nghi ~ gieo rắc hoài nghi để gây chia rẽ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 214 occurrences · 12.79 per million #5,283 · Advanced

Lookup completed in 174,702 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary