bietviet

hoài vọng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to long for
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V mong ước, trông chờ tha thiết điều biết là cao xa, khó đạt được hoài vọng trở lại tuổi thơ một lần
N điều mong ước cao xa khó đạt được không có hoài vọng ~ chỉ sống bằng hoài vọng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 162,573 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary