| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to long for | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mong ước, trông chờ tha thiết điều biết là cao xa, khó đạt được | hoài vọng trở lại tuổi thơ một lần |
| N | điều mong ước cao xa khó đạt được | không có hoài vọng ~ chỉ sống bằng hoài vọng |
Lookup completed in 162,573 µs.