bietviet

hoàng thân

Vietnamese → English (VNEDICT)
prince
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người có quan hệ họ hàng gần gũi với vua cùng trong hoàng tộc [như chú bác, anh em ruột, các con trai của anh em ruột]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 181 occurrences · 10.81 per million #5,797 · Advanced

Lookup completed in 173,595 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary