| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (ít dùng) Width | Cái bàn này hoành hai thước tây | This table is two metres in width | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây tre hoặc đoạn gỗ tròn gác ngang để đóng rui lợp mái nhà theo kiến trúc cổ truyền | |
| N | hoành phi [nói tắt] | giữa nhà treo một bức hoành sơn son |
| Compound words containing 'hoành' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hoành tráng | 132 | on a large scale |
| hoành hành | 74 | to do whatever one like |
| hoành phi | 39 | horizontal lacquered board (engraved with Chinese characters) |
| tung hoành | 29 | to rule the roost, boss the show |
| cơ hoành | 22 | diaphragm |
| trục hoành | 18 | horizontal axis, abscissa, x-axis |
| hoành thánh | 1 | mằn thắn |
| hoành cách | 0 | diaphragm |
| hoành cách mô | 0 | diaphragm |
| hoành ngọc | 0 | topaz |
| hoành độ | 0 | abscissa |
| tranh hoành tráng | 0 | tranh có kích thước lớn, mang tính chất trang trí kết hợp với kiến trúc, phản ánh các đề tài rộng lớn |
Lookup completed in 172,724 µs.