| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to do whatever one like | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm nhiều điều ngang ngược một cách tuỳ ý trên phạm vi rộng lớn | giặc giã hoành hành khắp nơi ~ dịch bệnh hoành hành |
Lookup completed in 178,261 µs.