| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu là điều bỗng nhiên nhận thức ra, có phần bất ngờ, trái với điều trước kia vẫn tưởng | hoá ra mọi chuyện không phải như vậy ~ bài toán tưởng khó hoá ra lại rất dễ |
Lookup completed in 225,779 µs.