bietviet

hoá ra

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị điều sắp nêu là điều bỗng nhiên nhận thức ra, có phần bất ngờ, trái với điều trước kia vẫn tưởng hoá ra mọi chuyện không phải như vậy ~ bài toán tưởng khó hoá ra lại rất dễ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 15 occurrences · 0.9 per million #17,490 · Specialized

Lookup completed in 225,779 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary