bietviet

hoá sinh

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hoá sinh học [nói tắt]
A thuộc về, có tính chất những phản ứng hoá học xảy ra trong cơ thể sinh vật quá trình hoá sinh trong cơ thể thực vật
N sự sinh trở lại thành người khác, vật khác, sau khi chết đi, để sống một kiếp khác, theo thuyết luân hồi của đạo Phật
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 157,723 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary