| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hoá sinh học [nói tắt] | |
| A | thuộc về, có tính chất những phản ứng hoá học xảy ra trong cơ thể sinh vật | quá trình hoá sinh trong cơ thể thực vật |
| N | sự sinh trở lại thành người khác, vật khác, sau khi chết đi, để sống một kiếp khác, theo thuyết luân hồi của đạo Phật | |
Lookup completed in 157,723 µs.