| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Open wide | Hoác miệng ra mà ngáp | To open one's mouth wide and yawn | |
| Open wide | Hoang hoác (láy, ý tăng) | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [khoảng trống mở ra] rộng quá cỡ | miệng cười rộng hoác ~ hở huếch hở hoác ~ trống hoác |
| Compound words containing 'hoác' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hoang hoác | 0 | như hoác [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| huếch hoác | 0 | rộng huếch, trống huếch [nói khái quát] |
| hếch hoác | 0 | gaping |
| rộng huếch rộng hoác | 0 | như rộng huếch [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| toang hoác | 0 | wide open |
| toác hoác | 0 | như toang hoác |
| trống hoác | 0 | trống một khoảng rộng, không có gì bên trong hoặc không được che chắn gì |
Lookup completed in 217,326 µs.