bietviet

hoán đổi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to change
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đổi, chuyển đổi vị trí, vai trò hoặc mục đích sử dụng, v.v. [nói khái quát] tôi hoán đổi nhà cho người hàng xóm
V [kĩ thuật] chuyển đổi các chương trình đang được kích hoạt với đĩa cứng, để dành bộ nhớ cho chúng hoạt động được hiệu quả nhất hoán đổi dữ liệu giữa bộ nhớ ảo và bộ nhớ vật lí
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 373,120 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary