| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây to thuộc họ đậu, lá kép mọc cách, hoa nhỏ màu vàng hoặc trắng, quả thắt lại từng quãng trông như chuỗi tràng hạt, nụ hoa phơi khô dùng làm thuốc | |
| Compound words containing 'hoè' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giấc hoè | 0 | |
| hoa hoè | 0 | xem hoè |
Lookup completed in 172,235 µs.