| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Catastrophe, disaster |
Mưu thâm thì hoạ cũng thâm (tục ngữ) | The disaster is proportionate to the design; the darker the design, the greater the disaster it invites (upon its author) |
| noun |
misfortune |
Hoạ vô đơn chí | Misfortunes never come singly |
| noun |
painting |
Cầm, kỳ, thi, họa | Music, chess, poetry, and painting (regarded as the four amusements or accomplishments of a feudal intellectual) |
| verb |
to draw; to paint; to delineate |
họa sĩ | painter |
| verb |
to accompany |
Họa đàn | To perform in unison (on one instrument) with another instrument |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
điều không may mang lại những đau khổ, tổn thất lớn |
rước hoạ vào thân ~ hoạ mất nước |
| N |
điều trong thực tế rất khó xảy ra, đến mức chỉ được xem như là một giả thiết |
nó mà đỗ đại học thì có hoạ là trời sập ~ nói thế hoạ có trời hiểu |
| V |
theo vần thơ hoặc theo nhịp đàn mà ứng đối lại một cách phù hợp |
hoạ thơ ~ hoạ đàn |
| V |
hoà chung vào cùng một nhịp |
mọi người họa theo tiếng hát của cô |
| N |
hội hoạ [nói tắt] |
ngành hoạ ~ giới hoạ ~ khoa hoạ |
| Compound words containing 'hoạ' (39) |
| word |
freq |
defn |
| minh hoạ |
59 |
làm rõ thêm, sinh động thêm nội dung muốn trình bày, bằng hình vẽ hoặc những hình thức dễ thấy, dễ hiểu |
| hoạ tiết |
21 |
hình vẽ đã được cách điệu hoá, dùng để trang trí |
| đồ hoạ |
20 |
nghệ thuật tạo hình dùng nét vẽ, nét khắc hoặc mảng hình để tạo nên các tác phẩm |
| thảm hoạ |
12 |
tai hoạ lớn, gây nhiều cảnh đau thương, tang tóc |
| hoạ sĩ |
11 |
người chuyên vẽ tranh nghệ thuật, có trình độ và đã được mọi người công nhận |
| hiểm hoạ |
8 |
tai hoạ lớn, gây nguy hại sâu sắc đối với đời sống của con người |
| hoạt hoạ |
8 |
phim hoạt hoạ [nói tắt] |
| tai hoạ |
7 |
điều không may gây nên những đau khổ, tổn thất lớn |
| hội hoạ |
6 |
nghệ thuật dùng đường nét, màu sắc để phản ánh thế giới hình thể lên trên mặt phẳng |
| phác hoạ |
6 |
vẽ phác để thể hiện những đường nét cơ bản nhất, quan trọng nhất trước khi vẽ tiếp cho hoàn chỉnh bức tranh |
| biếm hoạ |
5 |
tranh châm biếm có tính chất gây cười |
| khắc hoạ |
5 |
miêu tả bằng lời văn một cách đậm nét, rõ ràng, khiến cho nổi bật lên như chạm, vẽ |
| phụ hoạ |
3 |
hùa theo, hưởng ứng theo một cách dễ dãi, thường không có suy nghĩ |
| bích hoạ |
2 |
tranh vẽ hoặc khắc trên vách đá, tường hoặc trần nhà của công trình kiến trúc, một trong những hình thức hội hoạ có từ lâu đời nhất |
| danh hoạ |
2 |
hoạ sĩ nổi tiếng |
| hoạ mi |
2 |
chim nhỏ, lông màu nâu vàng, trên mí mắt có vành lông trắng, giọng hót rất trong và cao |
| hậu hoạ |
1 |
tai hoạ về sau |
| ký hoạ |
1 |
xem kí hoạ |
| xướng hoạ |
1 |
đối đáp với nhau bằng những bài thơ cùng một thể, một vần, để tỏ sự đồng tình hay chống đối |
| di hoạ |
0 |
tai hoạ còn để lại cho cả đời sau |
| giáng hoạ |
0 |
[thần linh] bắt chịu tai hoạ, theo tín ngưỡng dân gian |
| hoạ báo |
0 |
báo có nhiều tranh ảnh, in trên giấy dày và đẹp |
| hoạ chăng |
0 |
tổ hợp biểu thị ý khẳng định không chắc chắn về điều đang hi vọng có thể xảy ra |
| hoạ gia |
0 |
hoạ sĩ lớn, có tên tuổi [thường dùng nói về người thời trước] |
| hoạ hoằn |
0 |
rất hiếm |
| hoạ may |
0 |
tổ hợp biểu thị ý hi vọng không biết chừng có thể xảy ra điều đang mong ước |
| hoạ âm |
0 |
âm phụ có tần số bằng một bội số của âm cơ bản, hợp với âm cơ bản làm cho có âm sắc |
| hình hoạ |
0 |
thể loại hội hoạ, vẽ một vật có thực trước mắt; phân biệt với tranh |
| hình học hoạ hình |
0 |
bộ môn hình học nghiên cứu các phương pháp biểu diễn các hình không gian trên mặt phẳng và giải các bài toán không gian trên mặt phẳng nhờ các phép biểu diễn đó |
| hí hoạ |
0 |
tranh hài hước hoặc châm biếm |
| hú hoạ |
0 |
chỉ trông vào yếu tố ngẫu nhiên, may ra thì trúng, thì được, chứ không có một cơ sở nào |
| kí hoạ |
0 |
tranh vẽ ghi nhanh, phác hoạ những nét cơ bản nhất của sự vật |
| phim hoạt hoạ |
0 |
thể loại của phim hoạt hình xây dựng chủ yếu bằng quay các cảnh được tạo ra bằng tranh vẽ |
| thư hoạ |
0 |
hình thức nghệ thuật vẽ kết hợp với phép viết chữ Hán của Trung Quốc |
| tiểu hoạ |
0 |
tranh cỡ nhỏ hoặc hình vẽ trang trí trong các sách chép tay thời cổ |
| tranh đồ hoạ |
0 |
thể loại tranh có thể làm thành nhiều phiên bản |
| tốc hoạ |
0 |
vẽ nhanh để ghi lại những nét cơ bản |
| đại hoạ |
0 |
hoạ rất lớn, gây thiệt hại nặng nề |
| địch hoạ |
0 |
tai hoạ, tổn thất lớn do quân địch gây ra trong chiến tranh |
Lookup completed in 217,264 µs.