| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| arbotive | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [chất hữu cơ] thối rữa dần đi | |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| phá hoại | to destroy | clearly borrowed | 破壞 po3 waai6 (Cantonese) | 破壞, pò huài(Chinese) |
| điện thoại | the telephone | clearly borrowed | 電話 din6 waa6 (Cantonese) | 電話, diàn huà(Chinese) |
| Compound words containing 'hoại' (14) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phá hoại | 447 | to destroy, sabotage, tear down, break up |
| hủy hoại | 65 | to destroy, demolish, deteriorate, spoil, damage, ruin |
| hoại tử | 52 | necrosis |
| huỷ hoại | 20 | làm cho tan nát, hư hỏng |
| băng hoại | 7 | collapse |
| bại hoại | 6 | corrupted |
| hoại nhân | 1 | vicious man, depraved man |
| hoại sinh | 1 | [thực vật] sống nhờ những chất hữu cơ đang thối rữa |
| hoại thư | 1 | gangrene, canker |
| chiến tranh phá hoại | 0 | chiến tranh tiến hành bằng các hoạt động phá hoại trên các mặt kinh tế, chính trị, tư tưởng, quân sự nhằm làm cho đối phương suy yếu và sụp đổ |
| hoại huyết | 0 | scurvy |
| hoại thân | 0 | commit self-destruction |
| tự hoại | 0 | [chất hữu cơ] bị hoại đi dần dần qua một quá trình tự nhiên |
| vụ phá hoại | 0 | (act of) sabotage |
Lookup completed in 157,223 µs.