| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Fire | Phòng hoả | Fire prevention | |
| Fire | Đội cứu hoả | A fire-brigade | |
| Yang, male and positive principle (in Eartern medicine) | Thuốc trợ hoả | A medicine to strengthen the yang (of someone) | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lửa | giàn hoả ~ phóng hoả ~ cứu hoả |
| N | hiện tượng thân nhiệt lên quá cao khiến cho sốt li bì, mê sảng, miệng khô, khát nước, v.v. [theo cách nói của đông y] | bốc hoả lên đầu |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| hoả xa | the train | clearly borrowed | 火車 fo2 ce1 (Cantonese) | 火車, huǒ chē(Chinese) |
| Compound words containing 'hoả' (41) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hoả lực | 42 | Fire-power, fire |
| hoả hoạn | 25 | nạn cháy |
| sao Hoả | 16 | hành tinh thứ tư trong Hệ Mặt Trời, có màu hung đỏ, có thể nhìn thấy được bằng mắt thường |
| sao hoả | 16 | hành tinh thứ tư trong Hệ Mặt Trời, có màu hung đỏ, có thể nhìn thấy được bằng mắt thường |
| tàu hoả | 9 | xe có đầu máy kéo nhiều toa chạy trên đường ray |
| hoả tiễn | 8 | |
| khai hoả | 7 | bắt đầu nổ súng |
| cứu hoả | 6 | chữa cháy |
| dầu hoả | 4 | petroleum, kerosene, paraffin |
| hoả táng | 4 | xử lí thi thể người chết bằng cách thiêu thành tro theo nghi lễ |
| phát hoả | 4 | bắt đầu bốc cháy |
| hoả công | 3 | dùng lửa để đánh trận [một chiến thuật thời xưa] |
| hoả pháo | 3 | vũ khí thời xưa, bắn ra lửa |
| hoả lò | 2 | lò than nhỏ để đun nấu, để sưởi |
| hoả mù | 2 | khói lửa tung ra để làm cho đối phương khó phát hiện được mục tiêu |
| hoả điểm | 2 | điểm có bố trí một hoặc vài khẩu súng bắn thẳng trong một hệ thống hoả lực |
| hoả diệm sơn | 1 | |
| hoả khí | 1 | vũ khí bắn hoặc phóng đạn, chất nổ, chất cháy [nói khái quát] |
| hoả ngục | 1 | nơi chứa đầy lửa để giam giữ, trừng phạt linh hồn những người có tội, theo tín ngưỡng tôn giáo |
| hoả thiêu | 1 | thiêu cháy bằng lửa [chỉ nói về người] |
| hoả tinh | 1 | |
| hương hoả | 1 | việc thờ cúng tổ tiên |
| phòng hoả | 1 | đề phòng hoả hoạn |
| bốc hoả | 0 | bốc khí nóng lên mặt, lên đầu, theo quan niệm đông y |
| dẫn hoả | 0 | bắt lửa và truyền lửa cho cháy lan tới mục tiêu đã định |
| giàn hoả | 0 | giàn dựng lên để thiêu người |
| hoả bài | 0 | |
| hoả canh | 0 | phá rừng đốt cây để lấy đất gieo trồng [một phương thức canh tác lạc hậu thời trước] |
| hoả châu | 0 | pháo sáng |
| hoả hổ | 0 | ống phun lửa dùng làm vũ khí trong chiến trận thời xưa |
| hoả kế | 0 | dụng cụ dùng để đo nhiệt độ cao, từ 600ºC trở lên |
| hoả mai | 0 | súng thời xưa, bắn bằng cách châm ngòi lửa |
| hoả tai | 0 | |
| hoả thực | 0 | đồ dùng để ăn thức ăn nóng, gồm có một nồi con mà ở giữa là một lò than nhỏ, nước trong nồi luôn sôi để nhúng thức ăn |
| hoả tuyến | 0 | tuyến chiến đấu nằm trong tầm đạn của đối phương |
| hoả tốc | 0 | rất gấp, không được phép chậm trễ |
| hoả đàn | 0 | giàn lửa để thiêu xác |
| kim hoả | 0 | bộ phận của khoá nòng trong vũ khí bộ binh và một số loại pháo, có mũi nhọn để đập vào hạt nổ của đạn, gây nổ |
| kiềm hoả | 0 | Coerce, put under restraint, place under duress |
| phóng hoả | 0 | gây ra đám cháy để thiêu huỷ |
| tá hoả | 0 | hoảng hồn, sửng sốt khi biết điều không hay xảy ra mà trước đó không hề ngờ đến |
Lookup completed in 177,019 µs.