| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| perhaps, or | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| C | từ biểu thị điều sắp nêu ra là một giả thiết về một khả năng mà người nói cho là có thể có, để qua đó tự rút ra [hoặc để người nghe rút ra] một kết luận nào đó | hoặc giả nó bận nên đến muộn ~ chẳng ai quan tâm, hoặc giả có quan tâm thì cũng rất hời hợt |
Lookup completed in 194,852 µs.