bietviet

hoặc giả

Vietnamese → English (VNEDICT)
perhaps, or
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là một giả thiết về một khả năng mà người nói cho là có thể có, để qua đó tự rút ra [hoặc để người nghe rút ra] một kết luận nào đó hoặc giả nó bận nên đến muộn ~ chẳng ai quan tâm, hoặc giả có quan tâm thì cũng rất hời hợt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 194,852 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary