| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây leo, rậm lá, hoa mọc từng cụm ba cái, màu đỏ, trắng hay vàng, thường được trồng làm cảnh, làm thành giàn để lấy bóng mát | |
| N | hoa giả làm bằng giấy | |
| N | xem confetti | |
Lookup completed in 180,489 µs.