bietviet

hoa lá

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hoa và lá dùng để trang trí [nói khái quát] ngày tết mà nhà chẳng có hoa lá gì
A có tính chất hình thức, trang trí màu mè, phô trương bề ngoài nói những lời hoa lá ~ toàn những chuyện hoa lá tầm phào!
N bệnh do loại siêu vi trùng gây ra làm phiến lá dày mỏng không đều, lá nhăn nheo và có nhiều màu loang lổ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 37 occurrences · 2.21 per million #12,490 · Advanced

Lookup completed in 188,948 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary