| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hoa và lá dùng để trang trí [nói khái quát] | ngày tết mà nhà chẳng có hoa lá gì |
| A | có tính chất hình thức, trang trí màu mè, phô trương bề ngoài | nói những lời hoa lá ~ toàn những chuyện hoa lá tầm phào! |
| N | bệnh do loại siêu vi trùng gây ra làm phiến lá dày mỏng không đều, lá nhăn nheo và có nhiều màu loang lổ | |
Lookup completed in 188,948 µs.